chẹp bẹp

chẹp bẹp

Anh ấy ngồi chẹp bẹp xuống sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị dẹp, bẹt ra: "chẹp bẹp" mô tả trạng thái của một vật bị ép hoặc nén lại, trở nên mỏng phẳng hơn so với hình dạng ban đầu. Từ này thường dùng để chỉ các bộ phận cơ thể (như mũi) hoặc tư thế ngồi.
    • Ít dùng: Đây từ cổ hoặc từ địa phương, hiện nay ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • (Mũi ông ấy bị dẹp, bẹt ra sau vụ tai nạn.)
  • ( ngồi xẹp lép trên sàn, tư thế thấp bẹt.)
  • (Chiếc hộp bị ép dẹp lại dưới sức nặng của sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi chẹp bẹp": tư thế ngồi xổm hoặc ngồi sát mặt đất, thân hình thấp phẳng.

    • Anh ấy ngồi chẹp bẹp bên bờ sông, nhìn dòng nước chảy. (Anh ấy ngồi xổm thấp, dẹp người xuống bên bờ sông.)
  • "mũi chẹp bẹp": mũi bị dẹt, thấp, không cao.

    • Người dân tộc thiểu số đặc điểm mũi chẹp bẹp. (Mũi của họ thường thấp bẹt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẹp (tính từ): dẹt, mỏngdạng rút gọn của "chẹp bẹp".

    • Quả bóng bị xẹp bẹp. (Quả bóng mất hơi, trở nên dẹt.)
  • Dẹp (tính từ): phẳng, không lồi lõmgần nghĩa nhưng thường dùng cho vật thể.

    • Chiếc bánh bị dẹp do để lâu. (Chiếc bánh mất độ phồng, trở nên phẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẹt: phẳng, không nhô caothường dùng cho mũi hoặc bề mặt.
    • Mũi bẹt đặc điểm của một số chủng tộc. (Mũi thấp phẳng.)
  • Xẹp: bị xẹp xuống, mất độ phồnggần nghĩa nhưng nhấn mạnh sự xẹp lép.
    • Quả bóng xẹp thủng. (Quả bóng mất hơi, trở nên dẹp.)
  • Lép: mỏng, không dàythường dùng cho vật liệu hoặc thân hình.
    • Túi lép kẹp không tiền. (Túi rỗng, mỏng.)
Thành ngữ liên quan
  • Chẹp bẹp như con nóc: (hiếm) von sự dẹp lép, xẹp xuống như con nóc khi chết.
    • Sau cơn sốt, anh ấy nằm chẹp bẹp như con nóc. (Anh ấy yếu ớt, nằm bẹp xuống giường.)